Petrol varil fiyatlarýnýn yükselmesi ve ekonomik toparlanma sebebiyle Rus Ruble'si son üç yýlýn en yüksek seviyesine çýktý. Serbest piyasada 1 dolar 28 rublenin de altýna inerek 27,93 rubleden iþlem gördü.
Nội dung tóm tắt
Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, còn được gọi ngắn là “đô la” hay “đô”,,USD là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang, được ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$.
Nước Mỹ là một trong một số quốc gia dùng đơn vị tiền tệ gọi là đô la. Hiện nay đã có một vài quốc gia dùng đô la Mỹ làm đơn vị tiền tệ chính thức và nhiều quốc gia khác cho phép dùng nó trong thực tế (nhưng không chính thức).
Theo tỷ giá hiện tại, ta có 100.000 USD xấp xỉ khoảng 2 tỷ 3
Để có được kết quả quy đổi như trên, bạn có thể sử dụng công thức đổi 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Cụ thể:
Bên cạnh cách trên, bạn có thể vào công cụ trực tuyến để đổi từ tiền USD sang tiền Việt và ngược lại. Đây là một trong những cách đổi đơn giản, dễ dàng mà lại cho kết quả chính xác và nhanh chóng cao.
Bước 1: Truy cập vào công cụ trực tuyến Google.com
Bước 2: Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm “100000000 usd to vnd”
Xem thêm: 100 triệu Won bằng bao nhiêu tiền Việt để đầu tư kinh doanh
Tỷ giá đồng USD so với đồng VNĐ thay đổi theo ngày nên để có tỷ giá đổi đồng USD sang đồng VNĐ chính xác thì các bạn cần phải cập nhật tỷ giá thường xuyên.
Theo Thông tư 20/2011/TT-NHNN, bạn chỉ được phép mua bán ngoại tệ nói chung và đồng Đô la nói riêng ở các địa điểm được phép thực hiện mua bán ngoại tệ thuộc mạng lưới hoạt động của các tổ chức tín dụng như công ty tài chính, ngân hàng thương mại,… Bạn có thể đến các phòng giao dịch/chi nhánh của các ngân hàng gần nhất để đổi tiền Đô la.
Dưới đây là bảng tỷ giá USD so với giá tiền Việt Nam tại các ngân hàng ngày 29/4/2020:
STT | Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán | Bán chuyển khoản |
1 | Vietcombank | 23.320 | 23.350 | 23.530 | |
2 | VietinBank | 23.338 | 23.348 | 23.528 | |
3 | ACB | 23.335 | 23.355 | 23.505 | 23.505 |
4 | Techcombank | 23.325 | 23.345 | 23.525 | |
5 | BIDV | 23.355 | 23.355 | 23.535 | |
6 | Agribank | 23.355 | 23.365 | 23.505 | |
7 | TPBank | 23.310 | 23.330 | 23.520 | |
8 | Đông Á | 23.380 | 23.380 | 23.510 | 23.510 |
9 | Eximbank | 23.330 | 23.350 | 23.500 | |
10 | Sacombank | 23.333 | 23.350 | 23.543 | 23.513 |
11 | SCB | 22.950 | 23.370 | 23.520 | 23.520 |
12 | HSBC | 23.390 | 23.390 | 23.500 | 23.500 |
Như vậy, với cách gợi ý chuyển đổi 100 triệu đô bằng bao nhiêu tiền Việt trên đây, hi vọng các bạn nắm rõ được cách chuyển đổi từ tiền USD sang tiền Việt và ngược lại.
Ông cha đã có câu “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”, việc xem…
Nếu có một hay nhiều tấm bằng bạn sẽ dễ dàng tìm được việc với…
Lễ giỗ tổ nghề sân khấu là cơ hội để tất các các nghệ sĩ…
Bạn muốn tìm hiểu Nghề Account là nghề gì? Bạn mới bước chân vào nghề Marketing?…
Nếu như ngày Tết, ngày cưới hỏi đều có mâm ngũ quả thì cúng tổ…
Nếu biết nắm bắt làm các ngành nghề phù hợp với xu hướng hiện tại,…